Tổng đài IP Zycoo CooVox-U80

Tổng đài IP Zycoo CooVox-U80 được thiết kế cho doanh nghiệp vừa và lớn, với khả năng đáp ứng tối đa tới 200 người dùng.

Mã sản phẩm: CooVox-U80

Bảo hành: 12 tháng

Liên hệ
Download tài liệu:

Cấu hình tổng đài Zycoo

  • Mô tả
  • Thông số kỹ thuật
  • Phụ kiện
  • Video

CooVox-U80 được tích hợp nhiều chức năng tiên tiến, hỗ trợ với các khe cắm card/ module thay nóng “hot swapable” cho các trung kế đầu vào, hỗ trợ các công nghệ trung kế bưu điện analog (CO-Lines), di động GSM/ 3G.
Tổng đài IP PBX Zycoo CooVox-U80 là giải pháp lý tưởng dành cho doanh nghiệp, có thể cấu hình tại một hoặc nhiều chi nhánh, giúp tiết kiệm tối đa chi phí cuộc gọi hàng tháng.
Các chức năng chính bao gồm:
- Hỗ trợ 200 máy nhánh
- Hỗ trợ 60 cuộc gọi đồng thời
- IVR Đa Cấp Hỗ trợ Voicemail
- Kết nối Siptrunk, 1800xx, 1900xx Không giới hạn
- Tích hợp chức năng ghi âm cuộc gọi
- 8 cổng FXO/FXS (tuỳ chọn mở rộng)
- Hỗ trợ kết nối 12 Bộ mở rộng EX16S 16 máy nhánh analog
- GSM port: 6 cổng (tuỳ chọn mở rộng)
- E1 port: 2 cổng (tuỳ chọn mở rộng)
- Lan/Wan: 2 cổng 10/100/1000Mbps
- Power:AC 100-240V 50/60HZ 0.6A max
- chuẩn hộp : Rack-mount
Hỗ trợ chức năng backup Tự động giữa hai tổng đài

Thông số kỹ thuật: Tổng đài IP PBX Zycoo CooVox-U80
Tính năng tổng đài
·       Up to 200 Extensions

·       Up to 60 Simultaneous Calls

·       Up to 40 Simultaneous Conference Attendees

·       Up to 36 Call Queues

·       Up to 36 Conference Rooms

·       Recording up to 150 hrs (WAV)

·       Recording up to 1500 hrs (GSM)

·       Automatic Recording/One Touch Recording

·       CDR (Call Detailed Recording)

·       Multi-layer IVR (Interactive Voice Response)

·       TDM/SIP/IAX Extensions/trunks

·       Flexible Inbound/Outbound Routing

·       Time-based Routing

·       Remote Extensions & Remote Offices

·       Paging & Intercom

·       Video Call

·       Call Forward/Transfer

·       Web Extension (WebRTC)

·       Follow Me

·       DND (Do Not Disturb)

·       Ring Groups

·       Pick-up Groups

·       DISA (Direct Inward System Access)

·       Virtual Fax

·       Voicemail to Email/Fax to Email

·       One Number Stations

·       Smart DID

Mã hóa

·       Audio Codecs: G.722/G.711-Ulaw/G.711-Alaw/G.726/G.729/GSM/SPEEX

·       Video Codecs: H.261/H.263/H.263+/H.264 Fax: T.38 (passthrough)

Mạng và giao thức

·       IPv4, IPv6, VLAN, DHCP, PPPoE, DDNS, SNMPv2, NTP, SNTP, TFTP, SSH, HTTPS, SRTP, TLS, LDAP, TR069

An toàn thông tin

·       HTTPS, Fail2Ban, Permit IP, Whitelist, Blacklist VPN Server (PPTP, L2TP, OpenVPN, IPSec) VPN Client (N2N, PPTP, L2TP, OpenVPN, IPSec

Thông số bộ vi xử lý

·       Intel Dual-core 2.41GHz CPU

·       2GB DDR3L RAM

·       16GB On board EMMC

·       HDMI (High-Definition Multimedia Interface)

·       Audio In/Out (Paging)

·       2x1000Mbps Ethernet Ports

·       USB 3.0 + USB

·       2.0 (Extended Storage)

·       2xModule Slots

Điều khiển và tín hiệu

·       SIP (RFC3261)

·       SIP over UDP/TCP/TLS

·       IAX2

·       DTMF: RFC2833, SIP Info, In-band

·       SRTP

·       PRI, SS7, MFC/R2

Nguồn 

·       AC 100~240V, 50/60Hz, 1.5A max